Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tích, tí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tích, tí:
Biến thể phồn thể: 積;
Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
Việt bính: zik1;
积 tích, tí
tích, như "tích luỹ" (gdhn)
Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
Việt bính: zik1;
积 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 积
Giản thể của chữ 積.tích, như "tích luỹ" (gdhn)
Nghĩa của 积 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (積)
[jī]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
积少成多。
tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
日积月累。
tích luỹ tháng ngày.
积土成山。
tích đất thành núi.
2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
积习
thói quen lâu ngày.
积弊
tệ nạn kéo dài lâu ngày.
3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
食积。
ăn không tiêu.
奶积。
không tiêu sữa.
这个孩子有积了。
thằng bé này ăn không tiêu rồi.
4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
Từ ghép:
积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸
[jī]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
积少成多。
tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
日积月累。
tích luỹ tháng ngày.
积土成山。
tích đất thành núi.
2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
积习
thói quen lâu ngày.
积弊
tệ nạn kéo dài lâu ngày.
3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
食积。
ăn không tiêu.
奶积。
không tiêu sữa.
这个孩子有积了。
thằng bé này ăn không tiêu rồi.
4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
Từ ghép:
积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸
Dị thể chữ 积
積,
Tự hình:

U+6DC5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
淅 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 淅
(Động) Vo gạo.(Danh) Gạo đã vo.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 淅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Chữ gần giống với 淅:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tí
| tí | 伺: | tí (chăm sóc) |
| tí | 子: | giờ tí |
| tí | 庇: | tí (che chở) |
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tí | 畀: | tí (cấp cho) |
| tí | 痺: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 痹: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 眥: | tí (ngả về phía) |
| tí | 箅: | tí (phên bằng tre có lỗ hổng) |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |

Tìm hình ảnh cho: tích, tí Tìm thêm nội dung cho: tích, tí
